Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ, Lệ phí đăng kiểm xe ô tô (xe tải)

- 2018-11-23

BIỂU PHÍ THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ, LỆ PHÍ ĐĂNG KIỂM ĐỐI VỚI XE Ô TÔ (XE TẢI)

Phụ lục số 01: BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư 133/2014/TT-BTC ngày 11/09/2014 của Bộ Tài Chính)

1. Mức thu phí đối với ô tô

Số TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu (nghìn đồng)

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

30 tháng

1

Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân

130

390

780

1.560

2.280

3.000

3.660

2

Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa dón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ giá như xe buýt); xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ.

 

180

 

 

 

540

 

 

 

1.080

 

 

 

2.160

 

 

 

3.150

 

 

 

4.150

 

 

5.070

 

3

Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg

270

810

1.620

3.240

4.730

6.220

7.600

4

Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg

390

1.170

2.340

4.680

6.830

8.990

10.970

5

Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg

590

1.770

3.540

7.080

10.340

13.590

16.600

6

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg;xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg

720

2.160

4.320

8.640

12.610

16.590

20.260

7

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg

1.040

3.120

6.240

12.480

18.220

23.960

29.270

8

Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên

1.430

4.290

8.580

17.160

25.050

32.950

40.240

Ghi chú:

- Mức thu của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 92% mức phí của 01 thángtrong Biểu nêu trên.

- Mức thu của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 30 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí) bằng 85% mức phí của 01 tháng trong Biểu nêu trên.

- Thời gian tính phí theo Biểu nêu trên tính từ khi đăng kiểm xe, không bao gồm thời gian của chu kỳ đăng kiểm trước. Trường hợp chủ phương tiện chưa nộp phí của chu kỳ trước thì phải nộp bổ sung tiền phí của chu kỳ trước, số tiền phải nộp = mức thu 01 tháng x số tháng phải nộp của chu kỳ trước.

- Khối lượng toàn bộ là: Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông ghi trên giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện.

2. Mức thu phí đối với xe ô tô của lực lượng quốc phòng

Số

TT

Loại phương tiện

Mức thu

(nghìn đồng/vé/năm)

1

Xe ô tô con quân sự

1.000

2

Xe ô tô vận tải quân sự

1.500

3. Mức thu phí đối với xe ô tô của lực lượng công an    

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

(nghìn đồng/vé/năm)

1

Xe dưới 7 chỗ ngồi

1.000

2

Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên

1.500

3

Xe ô tô chuyên dùng, gồm: xe khám nghiệm hiện trường, xe thông tin, xe liên lạc di động chuyên dùng

1.500

4

Xe vận tải

1.500

4. Bảng tổng phí, lệ phí kiểm định và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật xe cơ giới

TT

Loại phương tiện

Phí kiểm định xe cơ giới

Lệ phí cấp chứng nhận

Tổng tiền

 

Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng

560.000

50.000

610.000

2

Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo

350.000

50.000

400.000

3

Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn

320.000

50.000

370.000

4

Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn

280.000

50.000

330.000

5

Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự

180.000

50.000

230.000

6

Rơ mooc và sơ mi romooc

180.000

50.000

230.000

7

Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt

350.000

50.000

400.000

8

Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe)

320.000

50.000

370.000

9

Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe)

280.000

50.000

330.000

10

Ô tô dưới 10 chỗ

240.000

100.000

340.000

11

Ô tô cứu thương

240.000

50.000

290.000

12

Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự)

100%

70%

 

Công ty chúng tôi nhận đăng ký, đăng kiểm xe trọn gói trên toàn quốc với chi phí cạnh tranh, Đội ngũ giàu kinh nghiệm, thủ tục đơn giản.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH XE TẢI THÀNH KIM

Địa chỉ: Số 10 Đường số 10 Tổng Kho Sacombank - KCN Sóng Thần - Dĩ An - Bình Dương

Hotline: 0936.122.304 - Gặp Mr. Minh Khôi

Email: minhkhoi0410@gmail.com

Website: www.xetaithanhkim.com

Facebook: www.facebook.com/xetaithanhkim/

Bài viết được xem nhiều nhất

  • So Sánh Xe Tải Isuzu QKR230 và Xe Tải Hyundai New Mighty N250

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều dòng xe, nhiều thương hiệu xe tải nổi tiếng cạnh tranh nhau về cả chất lượng lẫn giá thành. Khách hàng cũng có nhiều nhu cầu vận tải hàng hóa cũng như mức đầu tư khác nhau cho từng dòng xe sao cho tối ưu nhất.

    685 lượt xem - 06/12/2018
  • Bảng Cập Nhật Giá Bán Xe Tải Isuzu Euro 4 Mới Nhất

    Xe Tải Thành Kim tự hào là đại lý phân phối xe tải Isuzu chính hãng với chính sách bán hàng giá cạnh tranh, dịch vụ uy tín trọn gói trên toàn quốc. Hỗ trợ mua trả góp tới 85% giá trị xe. LH ☎0936.122.304 gặp Mr. Khôi để được tư vấn và nhận ưu đãi

    527 lượt xem - 21/12/2018
  • Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ, Lệ phí đăng kiểm xe ô tô (xe tải)

    Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe ô tô (xe tải) mới nhất 2018 theo thông tư 113/2014/TT/BTC ngày 11/09/2014. Lệ phí đăng kiểm cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật xe cơ giới

    521 lượt xem - 23/11/2018
  • Sự Khác Biệt Giữa Isuzu QKR Euro 4 và QKR Euro 2

    Tiếp nối thành công với sự ủng hộ của thị trường thời gian qua, Isuzu Việt Nam đã không ngững nghiên cứu và cải tiến cho ra đời một dòng xe hoàn hảo hơn: Isuzu QKR Euro 4 với 02 phiên bản QKR230 (QKR77FE4) và QKR270 (QKR77HE4)

    480 lượt xem - 04/12/2018
  • Ngân hàng VIB cho vay trả góp mua xe ô tô (xe tải) mới

    Chương trình ưu đãi cho vay mua xe ô tô (xe tải) mới kinh doanh tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB). Gói lãi suất ưu đãi hấp dẫn. Tỷ lệ tài trợ cao. Xét duyệt nhanh.

    426 lượt xem - 23/11/2018